Thép
video
Thép

Thép cacbon AISI 1040

Mô tả sản phẩm Hơn nữa, khả năng thích ứng của AISI 1040 Steel với các quy trình sản xuất khác nhau khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà chế tạo. Cho dù đó là thông qua các phương pháp gia công truyền thống hay quy trình điều khiển số (CNC) máy tính tiên tiến, loại thép này có thể được...

Mô tả
Mô tả sản phẩm

 

Thành phần hóa học thép cacbon AISI 1040

 

Yếu tố Nội dung (%)
Sắt, Fe 98.6-99
Mangan, Mn 0.60-0.90
Cacbon, C 0.370-0.440
Lưu huỳnh, S Nhỏ hơn hoặc bằng 0.050
Phốt pho, P Nhỏ hơn hoặc bằng 0.040

Tính chất vật lý

 

Của cải Số liệu hoàng gia
Mật độ (thành phần hóa học của {{0}}.435% C, 0.69% Mn, 0,20% Si, ủ ở 860 độ (1580 độ F)) 7,845 g/cc 0.2834 lb/in³
điểm nóng chảy 1521 độ 2770 độ

Tính chất cơ học

 

Của cải Số liệu hoàng gia
Độ bền kéo 620 MPa 89900 PSI
Sức mạnh năng suất 415 MPa 60200 psi
Mô đun số lượng lớn (điển hình cho thép) 140 GPa 20300 ksi
Mô đun cắt (điển hình cho thép) 80 GPa 11600 ksi
mô đun đàn hồi 190-210 GPa 27557-30458 ksi
Tỷ lệ Poisson 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) 25% 25%
Giảm diện tích 50% 50%
Độ cứng, Brinell 201 201
Độ cứng, Knoop (chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 223 223
Độ cứng, Rockwell B (chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 93 93
Độ cứng, Rockwell C (được chuyển đổi từ độ cứng Brinell. Giá trị dưới phạm vi HRC bình thường, chỉ nhằm mục đích so sánh) 13 13
Độ cứng, Vickers (chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 211 211
Tác động của Izod (ủ ở 790 độ (1450 độ F)) 45 J 33,2 ft-lb
Tác động của Izod (khi cuộn) 49 J 36,1 ft-lb
Tác động của Izod (chuẩn hóa ở 900 độ (1650 độ F) 65 J 47,9 ft-lb

 

Hơn nữa, khả năng thích ứng của AISI 1040 Steel với các quy trình sản xuất khác nhau khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà chế tạo. Cho dù đó là thông qua các phương pháp gia công truyền thống hay quy trình điều khiển số (CNC) máy tính tiên tiến, loại thép này đều có thể được tạo hình và hoàn thiện chính xác để đáp ứng các thông số kỹ thuật chính xác nhất.

 

Trong ngành nông nghiệp, Thép AISI 1040 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc và công cụ cần chịu được sự khắc nghiệt của công việc thực địa. Từ lưỡi cày đến các bộ phận của máy kéo, độ bền và sức mạnh của nó đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong môi trường nông nghiệp đòi hỏi khắt khe.

 

Ngành hàng hải cũng nhận thấy giá trị của Thép AISI 1040. Nó có thể được sử dụng trong việc xây dựng các bộ phận tàu và công trình ngoài khơi, nơi cần có khả năng chống ăn mòn do nước mặn và tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

LR Marine Steel Plate AH40JIS SCr4H Alloy Steel

 

Khi công nghệ tiếp tục phát triển, nhu cầu về vật liệu chất lượng cao như Thép AISI 1040 vẫn còn mạnh. Các nhà nghiên cứu và kỹ sư không ngừng khám phá những cách mới để nâng cao đặc tính của nó và mở rộng ứng dụng của nó. Từ việc phát triển các quy trình xử lý nhiệt mới đến kết hợp các lớp phủ tiên tiến, tiềm năng đổi mới của loại thép này là rất lớn.

 

Tóm lại, Thép AISI 1040 không chỉ là vật liệu của hiện tại; nó là một thành phần quan trọng cho tương lai của nhiều ngành công nghiệp. Sự kết hợp giữa sức mạnh, độ bền, khả năng gia công và khả năng tái chế, cùng với khả năng thích ứng với nhu cầu công nghệ ngày càng phát triển, khiến nó trở thành vật liệu không thể thiếu và sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc định hình bối cảnh công nghiệp của chúng ta.

 

 

Chú phổ biến: thép carbon aisi 1040, nhà cung cấp, nhà máy thép carbon aisi 1040 của Trung Quốc

(0/10)

clearall