Thép C50
Tiêu chuẩn thép cacbon C50 đề cập đến vật liệu thép cacbon trung bình có hàm lượng cacbon là 0.47-0,55 phần trăm . Thành phần hóa học cụ thể bao gồm hàm lượng cacbon là 0.47-0,55 phần trăm , hàm lượng mangan là {{10}}.50-0,80 phần trăm , hàm lượng lưu huỳnh thì không quá 0,045% và hàm lượng phốt pho không quá 0,045%.
Mô tả
Ứng dụng sản phẩm
Tiêu chuẩn thép cacbon C50 đề cập đến vật liệu thép cacbon trung bình có hàm lượng cacbon là 0.47-0,55 phần trăm . Thành phần hóa học cụ thể bao gồm hàm lượng cacbon là 0.47-0,55 phần trăm , hàm lượng mangan là {{10}}.50-0,80 phần trăm , hàm lượng lưu huỳnh thì không quá 0,045% và hàm lượng phốt pho không quá 0,045%.
Độ bền kéo của thép carbon C50 là 700-850 MPa, cường độ năng suất là 480 MPa và độ giãn dài khi gãy là 1%.
Thép carbon C50 chủ yếu được sử dụng để sản xuất các bộ phận cơ khí như dụng cụ cắt, lò xo, bánh răng và trục. Nó cũng có thể được sử dụng trong các bộ phận ô tô, xe máy và một số ứng dụng xây dựng.
Trạng thái của thép C50 bao gồm trạng thái cán nóng và nguội.
Ưu điểm của thép carbon C50 bao gồm độ bền cao, hiệu suất cắt tốt và chống mài mòn.
Nhược điểm là khả năng chống ăn mòn kém, dễ bị ăn mòn bởi các môi trường như axit và kiềm.
Các dạng phổ biến nhất của thép carbon C50 bao gồm thép tròn, thép dẹt và thép vuông.
Ở các quốc gia khác nhau, các loại thép cacbon tương ứng cho C50 như sau:
Trung Quốc: 50#; Hoa Kỳ: 1050; Vương quốc Anh: 080M50; Đức: 1,0540; Nhật Bản: S50C.
Tóm lại, thép carbon C50 là vật liệu thép carbon trung bình, có độ bền cao và hiệu suất cắt tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, ô tô và xây dựng, có độ bền cao, hiệu suất cắt tốt và chống mài mòn, nhưng khả năng chống ăn mòn tương đối kém. Nó có tên lớp tương ứng ở các quốc gia khác nhau.
Thông số sản phẩm:
|
Bài báo |
thép carbon |
|
Tiêu chuẩn |
AISI ,ASTM ,EN ,BS ,GB ,DIN ,JIS |
|
Vật liệu |
C25,1.0406,C30,1.0528,C35,1.1181,1.0511,C45,1.1191,1.0503,C50,1.1206,1.054,C55, 1.1203,C60,1.1221,1.0601,C10E ,1.1121,C10R ,1.1207,C15E ,1.1141 C15R,1.114,C16E .1.1148, C16R, 1.1208, C10E, thép S10C, thép 1010,08, 1008, S15C 1015, S20C, Thép 1020,20, S35C, 1035, S45C, C45,1045, S50C, v.v. |
|
Xuất ra |
Singapore, Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Brazil, Tây Ban Nha, Canada, Hoa Kỳ và |
|
Đóng gói |
Bao bì trọn gói, bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
|
Thời gian giao hàng |
7-15 ngày hoặc theo số lượng đặt hàng hoặc thương lượng |
|
Điều khoản giá |
Điều kiện giá CIF, FOB, CFR. |
|
Chi trả |
Thư tín dụng, chuyển khoản, v.v. |
|
Đơn hàng tối thiểu |
Một tấn |






Tại sao chọn chúng tôi?
- Quy trình kiểm soát chất lượng của chúng tôi đảm bảo rằng các sản phẩm Thép Carbon của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất về chất lượng và hiệu suất.
- Cần thiết lập một hình ảnh công ty vững chắc và đáng tin cậy đối với người tiêu dùng Trung Quốc để người tiêu dùng có thể cảm nhận được sự xuất sắc và tiềm năng của sản phẩm.
- Nhóm của chúng tôi tận tâm cung cấp hỗ trợ và hướng dẫn kỹ thuật chuyên môn cho việc lựa chọn và sử dụng sản phẩm Carbon Steel.
- Như mọi khi, chúng tôi sẽ tặng thưởng cho khách hàng vì sự tin tưởng của họ dành cho chúng tôi bằng C50 hiệu quả và đáng tin cậy, dịch vụ hậu mãi được thể chế hóa và giá bán hợp lý.
- Khách hàng có thể tin cậy vào chúng tôi về chất lượng ổn định trong các sản phẩm và dịch vụ của Carbon Steel.
- Chúng tôi có thiết bị kiểm tra sản phẩm tiên tiến và hệ thống hậu cần hoàn thiện để đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định, giá cả hợp lý và cung cấp kịp thời.
- Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi đã trở thành nhà cung cấp hàng đầu các sản phẩm Carbon Steel.
- Trên tinh thần hợp tác cùng có lợi, chúng tôi tận tâm phục vụ từng khách hàng.
- Chúng tôi là nhà máy Trung Quốc chuyên về các sản phẩm Thép Carbon chất lượng cao và dịch vụ chuyên nghiệp.
- Chúng tôi nhấn mạnh vào sự phát triển khoa học, xanh, hài hòa và ổn định, đồng thời nỗ lực xây dựng một doanh nghiệp xanh, thân thiện với môi trường và an toàn.
Chú phổ biến: thép c50, nhà cung cấp thép c50 Trung Quốc, nhà máy







