Thép
video
Thép

Thép SAE-AISI 4130 (SCM430, G41300)

Thép AISI 4130: Ứng dụng đa năng và hiệu suất vượt trội Thép AISI 4130 là thép hợp kim thấp nổi tiếng vì sự kết hợp tuyệt vời giữa sức mạnh, độ dẻo dai và khả năng hàn. Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau do tính chất cơ học vượt trội và...

Mô tả
Mô tả sản phẩm

 

 

Thép AISI 4130

Quốc gia Hoa Kỳ BS BS Nhật Bản
Tiêu chuẩn ASTM A29 EN 10250/EN10083 BS 970 JIS G4105
Lớp 4130 25CrMo4/1.7218 708A25/708M25 SCM430

 

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn Cấp C Mn P S Cr
ASTM A29 4130 0.28-0.33 0.40-0.60 0.035 0.040 0.15-0.35 0.80-1.10 0.15-0.25
EN10250
/EN10083
25CrMo4/
1.7218
0.22-0.29 0.60-0.90 0.025 0.035 Nhỏ hơn hoặc bằng 0,40 0.90-1.2 0.15-0.30
JIS G4105 SCM430/
SCM2
0.28-0.33 0.60-0.85 0.030 0.030 0.15-0.35 0.90-1.2 0.15-0.30

Tính chất cơ học

 

Mật độ (lb / cu. in.) 0.283

Trọng lượng riêng 7,8

Nhiệt dung riêng (Btu/lb/Độ F – [{0}} Độ F]) 0,114

Điểm nóng chảy (độ F) 2610

Độ dẫn nhiệt 22,3

Độ giãn nở nhiệt trung bình Coeff 7

Môđun đàn hồi căng 29

 

Tính chất cơ học

Của cải Số liệu
Độ bền kéo, cuối cùng 560 MPa
Độ bền kéo, năng suất 460 MPa
Mô đun đàn hồi 190-210 GPa
Mô đun khối (Điển hình cho thép) 140 GPa
Mô đun cắt (Điển hình cho thép) 80 GPa
Tỷ lệ Poisson 0.27-0.30
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) 21.50%
Giảm diện tích 59.6
Độ cứng, Brinell 217
Độ cứng, Knoop (Chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 240
Độ cứng, Rockwell B (Chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 95
Độ cứng, Rockwell C (Chuyển đổi từ độ cứng Brinell, giá trị dưới phạm vi HRC bình thường, chỉ nhằm mục đích so sánh.) 17
Độ cứng, Vickers (Chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 228
Khả năng gia công (Ủ và kéo nguội. Dựa trên khả năng gia công 100% đối với thép AISI 1212.) 70

Tính chất nhiệt

 

Trong ngành hàng không vũ trụ, tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao của thép AISI 4130 khiến nó trở nên lý tưởng cho các bộ phận kết cấu. Nó có thể chịu được áp lực và rung động cực độ gặp phải trong chuyến bay, đảm bảo sự an toàn và độ tin cậy của máy bay. Khả năng hàn của thép cũng cho phép dễ dàng chế tạo và tùy chỉnh các bộ phận hàng không vũ trụ.

 

Ngành công nghiệp ô tô được hưởng lợi từ sức mạnh và độ bền của thép AISI 4130. Ở những chiếc xe hiệu suất cao, nó có thể xử lý các điều kiện khắt khe của đua xe và địa hình. Khả năng hàn của nó cho phép dễ dàng chế tạo các bộ phận tùy chỉnh, nâng cao hiệu suất và độ an toàn của xe.

4130 Steel Plate4130 Steel Plate

Trong ngành dầu khí, khả năng chống ăn mòn và áp suất cao của thép AISI 4130 khiến nó phù hợp để vận chuyển và lưu trữ hydrocarbon. Các thành phần đầu giếng và van làm bằng thép này đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt.

 

Ngành xây dựng dựa vào thép AISI 4130 vì sức mạnh và độ bền. Các phần tử kết cấu như dầm, cột và giàn mang lại sự ổn định và an toàn lâu dài cho các tòa nhà và cầu. Máy móc và thiết bị xây dựng làm bằng thép này rất chắc chắn và đáng tin cậy.

 

Trong ngành hàng hải, khả năng chống ăn mòn và nước biển của thép AISI 4130 khiến nó trở nên lý tưởng cho thân tàu và nền tảng ngoài khơi. Nó có thể chịu được môi trường biển khắc nghiệt và đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc của các cấu trúc này.

 

Trong ngành sản xuất điện, thép AISI 4130 được sử dụng trong các thiết bị đòi hỏi độ bền và khả năng chịu nhiệt độ cao. Nó đảm bảo hoạt động đáng tin cậy của các cơ sở phát điện.

 

Trong ngành xử lý hóa chất, thép AISI 4130 được sử dụng để xử lý các chất ăn mòn và môi trường áp suất cao. Độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó làm cho nó trở thành sự lựa chọn phù hợp cho các nhà máy xử lý hóa chất.

 

Tóm lại, thép AISI 4130 là vật liệu rất linh hoạt và đáng tin cậy với nhiều ứng dụng. Đặc tính cơ học đặc biệt của nó làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp khác nhau, đảm bảo hiệu suất và độ an toàn của nhiều sản phẩm và kết cấu.

Chú phổ biến: thép sae-aisi 4130 (scm430, g41300), nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép sae-aisi 4130 (scm430, g41300) của Trung Quốc

Một cặp: Thép 30crmo

(0/10)

clearall