Thép
video
Thép

Thép 1.8983

Thành phần hóa học cụ thể:
Thành phần hóa học cụ thể của 1.8983 như sau:
- Hàm lượng cacbon (C): tối đa 0,20 phần trăm
- Hàm lượng silicon (Si): tối đa 0,80 phần trăm
- Hàm lượng Mangan (Mn): tối đa 1,70%
- Hàm lượng phốt pho (P): tối đa 0.020 phần trăm
- Hàm lượng lưu huỳnh (S): tối đa 0.010 phần trăm
- Hàm lượng crom (Cr): tối đa 0,50 phần trăm
- Hàm lượng niken (Ni): tối đa 0,50 phần trăm
- Hàm lượng Molypden (Mo): tối đa 0,70 phần trăm
- Hàm lượng đồng (Cu): tối đa 0,30%

Mô tả
Ứng dụng sản phẩm

 

1.8983 là loại thép cường độ cao tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025-6. Dưới đây là thông tin chi tiết về thép cường độ cao 1.8983:

 

1. Tiêu chuẩn:

1.8983 tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025-6.

 

2. Thành phần hóa học cụ thể:

Thành phần hóa học cụ thể của 1.8983 như sau:

- Hàm lượng cacbon (C): tối đa 0,20 phần trăm

- Hàm lượng silicon (Si): tối đa 0,80 phần trăm

- Hàm lượng Mangan (Mn): tối đa 1,70%

- Hàm lượng phốt pho (P): tối đa 0.020 phần trăm

- Hàm lượng lưu huỳnh (S): tối đa 0.010 phần trăm

- Hàm lượng crom (Cr): tối đa 0,50 phần trăm

- Hàm lượng niken (Ni): tối đa 0,50 phần trăm

- Hàm lượng Molypden (Mo): tối đa 0,70 phần trăm

- Hàm lượng đồng (Cu): tối đa 0,30%

 

3. Độ bền kéo:

Phạm vi độ bền kéo của 1.8983 là 930 đến 1200 MPa.

 

4. Sức mạnh năng suất:

Cường độ năng suất của 1.8983 là 900 đến 1100 MPa.

 

5. Độ giãn dài khi đứt:

Độ giãn dài tối thiểu tại điểm đứt 1,8983 là 14%.

 

6. Ứng dụng:

1.8983 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu hạng nặng khác nhau như cầu, tòa nhà, cần cẩu, máy nén và máy xúc. Độ bền cao và độ dẻo dai tuyệt vời giúp nó phù hợp để sử dụng dưới tải trọng cao và điều kiện khắc nghiệt.

 

7. Điều kiện:

1.8983 có thể đạt được thông qua các quá trình như cán nóng hoặc cán có kiểm soát và các điều kiện phổ biến bao gồm trạng thái được xử lý nhiệt hoặc chuẩn hóa.

 

8. Ưu điểm:

Ưu điểm của 1.8983 bao gồm:

- Độ bền cao: Có độ bền kéo rất tốt, có thể chịu được tải trọng lớn và điều kiện ứng suất cao.

- Độ dẻo dai tốt: Duy trì đủ độ dẻo dai ngay cả ở nhiệt độ thấp.

- Độ bền va đập tốt: Cải thiện đáng kể khả năng chống mài mòn, chống va đập trong quá trình vận chuyển và sử dụng.

- Khả năng hàn tốt: Có thể nối bằng các phương pháp hàn thông thường và có khả năng hàn tốt.

 

9. Nhược điểm:

Nhược điểm của 1.8983 bao gồm:

- Dễ bị biến dạng: Do có độ bền cao nên 1.8983 có thể bị biến dạng trong quá trình gia công và tạo hình, cần phải xử lý cẩn thận.

- Giá thành cao: 1.8983 có giá thành cao hơn so với thép kết cấu thông thường.

 

10. Hình thức phổ biến nhất:

Dạng 1.8983 phổ biến nhất là thép tấm có độ dày từ 3mm đến 150mm.

 

11. So sánh cấp độ xuyên quốc gia:

1.8983 tương ứng với các loại thép ở các quốc gia khác, chẳng hạn như ASTM A709 ở Hoa Kỳ và StE890V ở Đức. Việc so sánh các loại từ các quốc gia khác nhau có thể được thực hiện dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học và ứng dụng của chúng.

 

Bản tóm tắt:

1.8983 là loại thép cường độ cao tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 10025-6. Nó có thành phần hóa học cụ thể bao gồm carbon, silicon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, crom, niken, molypden và đồng, với độ bền kéo, cường độ năng suất và độ giãn dài khi đứt tuyệt vời. Thép này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu hạng nặng khác nhau và thường được tìm thấy trong điều kiện được xử lý nhiệt hoặc chuẩn hóa. Ưu điểm bao gồm cường độ cao, độ dẻo dai tốt, độ bền va đập tuyệt vời và khả năng hàn tốt, trong khi nhược điểm bao gồm dễ bị biến dạng và chi phí cao hơn. Dạng phổ biến nhất là thép tấm và có thể thực hiện so sánh cấp độ giữa các quốc gia dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học và ứng dụng.

 

Thông số sản phẩm:

 

Bài báo

thép cường độ cao

Tiêu chuẩn

AISI ,ASTM ,EN ,BS ,GB ,DIN ,JIS

Vật liệu

S460Q,1.8908,S460QL,1.8906,S460QL1,1.8916,1.8924,S500Q,S500QL1,S550QL

S550QL1,1.8909,S620Q,1.8914,S620QL,1.8927,S620QL1,1.8988,S890Q,1.894,S890QL,

1.8983,S890QL1,S960Q ,S960QL ,1.8925,S960QL1,1.8934

S355,S420,S690,S355,S420,S690,SAPH310,SAPH370,SAPH400,SAPH310,SAPH370,

SAPH400, AH 36, DH 36, EH 36, v.v.

Xuất ra

Singapore, Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Brazil, Tây Ban Nha, Canada, Hoa Kỳ và
Ai Cập, Ấn Độ, Kuwait, Dubai, Kuwait, Peru, Mexico và
Nga, Malaysia, v.v.

Đóng gói

Bao bì trọn gói, bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Thời gian giao hàng

7-15 ngày hoặc theo số lượng đặt hàng hoặc thương lượng

Điều khoản giá

Điều kiện giá CIF, FOB, CFR.

Chi trả

Thư tín dụng, chuyển khoản, v.v.

Đơn hàng tối thiểu

Một tấn

 

product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700

 

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Chúng tôi luôn tìm cách cải tiến các sản phẩm và dịch vụ Thép cường độ cao của mình để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng.
  • Mong muốn xây dựng sự hợp tác tốt đẹp và lâu dài với bạn trong tương lai sắp tới!
  • Chúng tôi chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm Thép cường độ cao có chất lượng cao nhất.
  • Trong khi nhiều nhà sản xuất 1.8983 chỉ sản xuất theo đơn đặt hàng, chúng tôi có lợi thế là có sẵn hàng để giao hàng nhanh chóng.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng dịch vụ nhanh chóng và hiệu quả đối với các sản phẩm Thép cường độ cao của chúng tôi.
  • Chúng tôi cung cấp các cơ hội và điều kiện công bằng cho sự phát triển của mỗi nhân viên và chúng tôi cạnh tranh công bằng trên cơ sở hợp tác chân thành và cam kết trách nhiệm.
  • Chúng tôi vừa là nhà cung cấp vừa là nhà sản xuất các sản phẩm Thép cường độ cao, đưa ra mức giá cạnh tranh.
  • Sau nhiều năm phát triển, chúng tôi dần nhận ra rằng gốc rễ của việc xây dựng đội ngũ nhân tài là xây dựng năng lực nhân tài.
  • Sứ mệnh của chúng tôi là sản xuất và cung cấp các sản phẩm Thép cường độ cao chất lượng cao cho khách hàng.
  • Chúng tôi theo đuổi nguyên lý kinh doanh "Chất lượng, Giữ lời hứa", không ngừng đổi mới và theo đuổi sự xuất sắc! Tạo ra các sản phẩm 1.8983 chất lượng cao để đáp ứng các mục đích sử dụng khác nhau trong mọi tầng lớp xã hội! Công ty sẵn sàng chân thành hợp tác với bạn bè mọi tầng lớp trong và ngoài nước vì sự phát triển chung!

Chú phổ biến: Thép 1.8983, Trung Quốc 1.8983 nhà cung cấp thép, nhà máy

Một cặp: S890QL
Tiếp theo: Lớp thép S890QL1
Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall