Thép CK10
Mô tả sản phẩm Thép CK10 là vật liệu vượt trội với nhiều ứng dụng và đặc tính độc đáo. Loại thép này được biết đến với độ bền và độ bền cơ học tuyệt vời. Nó có thể chịu được tải nặng và có khả năng chống mài mòn, khiến nó phù hợp để sử dụng trong...
Mô tả
Mô tả sản phẩm
| tiêu | Lớp thép | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phần hóa học của thép CK10% | |||||||||||||||
| C: | Sĩ: | Mn: | P: | S: | Cr: | Mơ: | Ni: | ||||||||
| EN/DIN | C10E / 1.1121 / Ck10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | <0,4 | 0,3-0,6 | <0,35 | <0,035 | <0,4 | <0,1 | <0,4 | ||||||||
| VN | C10 / 1.0301 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | <0,4 | 0,3-0,6 | <0,045 | <0,045 | - | - | - | ||||||||
| VN | C10R / 1.1207 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | <0,4 | 0,3-0,6 | <0,035 | 0,02-0,04 | - | - | - | ||||||||
| PN | 10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,14 | 0,15-0,40 | 0,35-0,65 | <0,04 | <0,04 | <0,2 | - | <0,2 | ||||||||
| ASTM | AISI 1010 - UNS G10100 | ||||||||||||||
| 0,08-0,13 | - | 0,3-0,6 | <0,04 | <0,05 | - | - | - | ||||||||
| GOST | ct10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,14 | 0,17-0,37 | 0,35-0,55 | <0,03 | <0,035 | <0,15 | - | <0,3 | ||||||||
| NF | XC10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | <0,4 | 0,3-0,6 | <0,035 | <0,035 | <0,4 | - | - | ||||||||
| BS | 045A10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | <0,4 | 0,3-0,6 | <0,025 | 0,015-0,040 | - | - | - | ||||||||
| BS | 045M10 | ||||||||||||||
| 0,07-0,13 | 0,1-0,4 | 0,3-0,6 | <0,05 | <0,05 | - | - | |||||||||
Một trong những đặc điểm chính của thép CK10 là hàm lượng carbon cao. Điều này giúp nó tăng độ cứng và độ dẻo dai so với các loại thép khác, cho phép nó giữ được cạnh sắc và chống biến dạng. Nó thường được sử dụng trong sản xuất dụng cụ cắt, chẳng hạn như dao và lưỡi cưa.
Ngoài độ bền và độ cứng, thép CK10 còn có độ dẻo tốt. Điều này có nghĩa là nó có thể được uốn cong và tạo hình mà không bị nứt hoặc gãy, khiến nó phù hợp để sử dụng trong các quy trình sản xuất phức tạp.
Thành phần hóa học của thép CK10 được kiểm soát cẩn thận để đảm bảo chất lượng và hiệu suất ổn định. Nó thường chứa một lượng carbon, mangan và các nguyên tố hợp kim khác góp phần tạo nên những đặc tính độc đáo của nó.

Hơn nữa, thép CK10 có sẵn ở nhiều dạng khác nhau, bao gồm thanh, tấm và ống. Điều này cho phép sự linh hoạt trong thiết kế và cho phép sử dụng nó trong nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Tóm lại, thép CK10 là vật liệu có giá trị với độ bền, độ cứng và độ dẻo đặc biệt. Đặc tính độc đáo của nó làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng để sử dụng trong các công cụ cắt và các ứng dụng đòi hỏi khắt khe khác. Dù trong ngành sản xuất hay các dự án DIY, thép CK10 đều mang lại độ tin cậy và hiệu suất.
Tại sao chọn chúng tôi?
Chúng tôi tự hào về khả năng cung cấp các giải pháp tùy chỉnh cho nhu cầu riêng của khách hàng.
Chúng tôi phân tích và so sánh các sản phẩm trước đây với tình hình kỹ thuật hiện tại của Thép CK10, đồng thời phát triển các quy trình và thông số kỹ thuật mới.
Khách hàng tin tưởng chúng tôi sẽ cung cấp các sản phẩm Thép cán nguội chất lượng cao đúng thời hạn và phù hợp ngân sách.
Chúng tôi thực hiện nghiêm túc dịch vụ hậu mãi nồng nhiệt và chu đáo, tuân thủ sự phát triển của đạo đức nghề nghiệp tốt.
Chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm Thép cuộn cán nguội nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chúng tôi tuân thủ triết lý kinh doanh lấy khách hàng làm trung tâm và định hướng thương hiệu, đồng thời tiếp tục cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tuyệt vời và đáng tin cậy.
Nhà máy của chúng tôi cam kết duy trì các tiêu chuẩn cao nhất về an toàn và chất lượng.
Toàn thể nhân viên công ty chúng tôi và tất cả các phòng ban cùng làm việc với nhau để kết hợp quản lý kinh doanh, công nghệ chuyên nghiệp, phương pháp thống kê định lượng và giáo dục tư tưởng.
Các sản phẩm Thép cán nguội của chúng tôi được biết đến với độ bền và độ tin cậy.
Dựa vào các điều kiện ưu việt và lợi thế mạnh mẽ của sản xuất hàng loạt, chúng tôi có thể đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.
Chú phổ biến: thép ck10, nhà cung cấp thép ck10 Trung Quốc, nhà máy








