30Mn5 Thành phần hóa học
| C Nhỏ hơn hoặc bằng |
Sĩ Nhỏ hơn hoặc bằng |
Mn Nhỏ hơn hoặc bằng |
P Nhỏ hơn hoặc bằng |
S Nhỏ hơn hoặc bằng |
Cr | Ni |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.27-0.34 | 0.15-0.40 | 1.20-1.50 | 0.035 | 0.035 | ||
| Mo | Al | Củ | Nb | Ti | V | Ce |
| N | có | Pb | B | Khác | ||
Điện thoại:+86-021-64586502
Email: info@yijinmetal.com
Mô tả sản phẩm Thép 30Mn5 (1.5066) là loại thép mangan cacbon trung bình có nhiều đặc tính mong muốn và có ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau. Loại thép này được đặc trưng bởi hàm lượng carbon vừa phải và một lượng mangan đáng kể. Cái...
| C Nhỏ hơn hoặc bằng |
Sĩ Nhỏ hơn hoặc bằng |
Mn Nhỏ hơn hoặc bằng |
P Nhỏ hơn hoặc bằng |
S Nhỏ hơn hoặc bằng |
Cr | Ni |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.27-0.34 | 0.15-0.40 | 1.20-1.50 | 0.035 | 0.035 | ||
| Mo | Al | Củ | Nb | Ti | V | Ce |
| N | có | Pb | B | Khác | ||
| Của cải | Điều kiện | ||
|---|---|---|---|
| T ( độ ) | Sự đối đãi | ||
| Mật độ (×1000 kg/m3) | 7.7-8.03 | 25 | |
| Tỷ lệ Poisson | 0.27-0.30 | 25 | |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 190-210 | 25 | |
| Độ bền kéo (Mpa) | 1158 | 25 | dầu nguội, hạt mịn, ủ ở 425 độ |
| Sức mạnh năng suất (Mpa) | 1034 | ||
| Độ giãn dài (%) | 15 | ||
| Giảm diện tích (%) | 53 | ||
| Độ cứng (HB) | 335 | 25 | dầu nguội, hạt mịn, ủ ở 425 độ |
Một trong những ưu điểm chính của thép 30Mn5 là độ bền cơ học. Nó có độ bền kéo và cường độ năng suất tương đối cao, khiến nó phù hợp cho các ứng dụng mà tính toàn vẹn của cấu trúc là rất quan trọng. Sức mạnh này cho phép nó chịu được tải trọng và ứng suất lớn mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng đáng kể.
Ngoài sức mạnh, thép 30Mn5 còn thể hiện độ dẻo tốt. Điều này có nghĩa là nó có thể bị biến dạng ở một mức độ nhất định mà không bị nứt hoặc gãy. Đặc tính này rất quan trọng trong các ứng dụng mà vật liệu có thể bị uốn, tạo hình hoặc các loại xử lý cơ học khác.
Hàm lượng mangan trong thép 30Mn5 đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường độ cứng của nó. Mangan giúp thúc đẩy sự hình thành vi cấu trúc cứng và chống mài mòn khi thép được xử lý nhiệt. Điều này làm cho thép 30Mn5 phù hợp cho các ứng dụng cần có khả năng chống mài mòn và mài mòn, chẳng hạn như trong bánh răng, trục và các bộ phận máy.
Một đặc tính quan trọng khác của thép 30Mn5 là khả năng hàn của nó. Nó có thể được hàn dễ dàng bằng các quy trình hàn thông thường, thuận tiện cho công việc chế tạo và sửa chữa. Tuy nhiên, cần tuân thủ các quy trình và biện pháp phòng ngừa hàn thích hợp để đảm bảo tính toàn vẹn của các mối hàn.


Thép 30Mn5 còn được biết đến với khả năng gia công tốt. Nó có thể được gia công bằng cách sử dụng các công cụ và kỹ thuật gia công thông thường mà không gặp khó khăn hoặc hao mòn công cụ quá mức. Điều này giúp tiết kiệm chi phí và hiệu quả khi sản xuất các bộ phận và linh kiện từ vật liệu này.
Về ứng dụng, thép 30Mn5 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận và linh kiện cơ khí khác nhau. Nó thường được tìm thấy trong ngành công nghiệp ô tô cho các bộ phận như bánh răng, trục và thanh kết nối. Trong lĩnh vực máy móc nông nghiệp, nó được sử dụng cho các bộ phận cần chịu được tải trọng lớn và mài mòn. Nó cũng được sử dụng trong ngành xây dựng cho các bộ phận kết cấu và bộ phận máy móc.
Nhìn chung, thép 30Mn5 (1.5066) là vật liệu đáng tin cậy và linh hoạt với các tính chất cơ học tuyệt vời. Sự kết hợp giữa sức mạnh, độ dẻo, độ cứng, khả năng hàn và khả năng gia công của nó làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng. Cho dù trong ngành ô tô, nông nghiệp hay xây dựng, thép 30Mn5 có thể mang lại hiệu suất và độ bền đáng tin cậy.
Chú phổ biến: Thép 30mn5(1.5066), nhà cung cấp, nhà máy thép 30mn5(1.5066) của Trung Quốc