Thép
video
Thép

Thép hợp kim 36NiCrMo3

Thép 36CrNiMo3 là ​​thép kết cấu hợp kim có độ cứng và độ bền cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về thép 36CrNiMo3:
1. Tiêu chuẩn: Thép 36CrNiMo3 tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083-3.
2. Thành phần hóa học: Thành phần hóa học của thép 36CrNiMo3 bao gồm hàm lượng cacbon (C) 0.32-0.38%, hàm lượng silic (Si) dưới 0.4{{8} } phần trăm , hàm lượng mangan (Mn) của 0.50-0.80 phần trăm , hàm lượng phốt pho (P) và lưu huỳnh (S) dưới 0.{{19} }35 phần trăm , hàm lượng crom (Cr) là 0.90-1.20 phần trăm , hàm lượng niken (Ni) là 0.90-1.20 phần trăm và hàm lượng molypden (Mo) là 0.{{20 }}.30 phần trăm .

Mô tả
Ứng dụng sản phẩm

 

Thép 36CrNiMo3 là ​​thép kết cấu hợp kim có độ cứng và độ bền cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về thép 36CrNiMo3:

1. Tiêu chuẩn: Thép 36CrNiMo3 tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083-3.

2. Thành phần hóa học: Thành phần hóa học của thép 36CrNiMo3 bao gồm hàm lượng cacbon (C) 0.32-0.38%, hàm lượng silic (Si) dưới 0.4{{8} } phần trăm , hàm lượng mangan (Mn) của 0.50-0.80 phần trăm , hàm lượng phốt pho (P) và lưu huỳnh (S) dưới 0.{{19} }35 phần trăm , hàm lượng crom (Cr) là 0.90-1.20 phần trăm , hàm lượng niken (Ni) là 0.90-1.20 phần trăm và hàm lượng molypden (Mo) là 0.{{20 }}.30 phần trăm .

3. Độ bền kéo: Độ bền kéo của thép 36CrNiMo3 xấp xỉ 1000-1300 megapascal (MPa).

4. Cường độ chảy: Cường độ chảy của thép 36CrNiMo3 thường là 850-1000 MPa.

5. Độ giãn dài khi đứt: Độ giãn dài khi đứt của thép 36CrNiMo3 khoảng 10% đến 15%.

6. Ứng dụng: Thép 36CrNiMo3 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các linh kiện cơ khí có yêu cầu về độ bền, độ dẻo dai và khả năng chống mài mòn cao như trục truyền động, bánh răng, thanh nối, vòng bi.

7. Kỳ: Thép 36CrNiMo3 có thể được cung cấp ở nhiều điều kiện khác nhau bao gồm rèn, xử lý nhiệt và thường hóa.

8. Ưu điểm: Thép 36CrNiMo3 có độ dẻo và khả năng gia công tốt, độ cứng cao, độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt.

9. Nhược điểm: Thép 36CrNiMo3 dễ bị nứt nóng trong quá trình hàn và cần có biện pháp hàn thích hợp.

10. Các dạng phổ biến nhất: Các dạng phổ biến nhất của thép 36CrNiMo3 bao gồm thanh tròn, thanh vuông và thanh dẹt.

11. Tiêu chuẩn quốc tế tương đương: So với các loại quốc tế, các loại thép 36CrNiMo3 tương đương bao gồm tiêu chuẩn AISI 4340 của Hoa Kỳ, tiêu chuẩn 40CrNiMo của Trung Quốc và tiêu chuẩn 1.6511 của Đức.

 

Tóm lại, thép 36CrNiMo3 là ​​thép kết cấu hợp kim chất lượng cao, có độ bền cao, độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các linh kiện cơ khí có tải trọng cao và yêu cầu khắt khe. Tuy nhiên, cần có biện pháp phòng ngừa để tránh nứt nóng trong quá trình hàn.

 

Thông số sản phẩm:

 

Bài báo

Thép xây dựng hợp kim

Tiêu chuẩn

AISI ,ASTM ,EN ,BS ,GB ,DIN ,JIS

Vật liệu

38Cr2,1.7003,46Cr2,1.7006,34Cr4,1.7033,34CrS4 ,1.7037 ,37Cr4 ,1.7034 ,37CrS4 ,1.7038 ,41Cr4 1.7035 ,41CrS4 ,1.7039,25CrMo4 ,1.72 18,25CrMoS4,1,7213,34CrMo4,1,722,34CrMoS4 ,1.7226,42CrMo4 ,1.7225,42CrMoS4,1.7227,50CrMo4,1.7228,34CrNiMo6,1.6582,30CrNiMo8,1.658, 35NiCr6,1.5815,36NiCrMo3,1.6773,39NiCrMo3,1.651,30NiCr Mo16-6,1.6747,51CrV4,1.8159,20MnB5 , 1,553,30MnB5,1,5531,38MnB5,1,5532,27MnCrB5-2,1,7182,33MnCrB5-2,33MnCrB5-2,1,7185,39MnCrB5-2,1,7189 , SCM440,SCr4 40,42C r M o ,35C r M o ,20C r N i M o ,SNCM220,SCM435,SCM430,8620,SNCM220,SCM415,8650,5150,4150,SCR415,SCR240, SCR430,SCR435,40 Cr,45 Cr, 40C r N i M o,30C r M n S i A,35C r M n S i A,27S i M n, v.v.

Xuất ra

Singapore, Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Brazil, Tây Ban Nha, Canada, Hoa Kỳ và
Ai Cập, Ấn Độ, Kuwait, Dubai, Kuwait, Peru, Mexico và
Nga, Malaysia, v.v.

Đóng gói

Bao bì trọn gói, bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Thời gian giao hàng

7-15 ngày hoặc theo số lượng đặt hàng hoặc thương lượng

Điều khoản giá

Điều kiện giá CIF, FOB, CFR.

Chi trả

Thư tín dụng, chuyển khoản, v.v.

Đơn hàng tối thiểu

Một tấn

 

product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700
product-700-700

 

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật cho tất cả các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của mình.
  • Chúng tôi có văn hóa doanh nghiệp thân thiện, cởi mở và nghiêm ngặt cũng như quản lý khoa học và tiêu chuẩn hóa, đã quy tụ được một lượng lớn nhân lực chất lượng cao và xuất sắc.
  • Chúng tôi cam kết phương pháp sản xuất Thép Kết Cấu Hợp Kim bền vững và thân thiện với môi trường.
  • Công ty chúng tôi cam kết trở thành doanh nghiệp hàng đầu về đổi mới xanh và luôn tuân thủ khái niệm bảo vệ môi trường là sản xuất sạch và phát triển bền vững.
  • Chúng tôi cung cấp các giải pháp tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu riêng của từng khách hàng.
  • Chúng tôi cam kết cung cấp 36NiCrMo3 cạnh tranh hơn và các dịch vụ hỗ trợ thậm chí còn vượt xa sự mong đợi của khách hàng.
  • Chúng tôi không ngừng đầu tư vào nghiên cứu và phát triển để nâng cao các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của mình.
  • Chúng tôi sẽ không hy sinh lợi ích chung vì lợi ích của mình, cũng như không hy sinh lợi ích lâu dài vì lợi ích nhất thời. Chúng tôi quan tâm đến tác động của chính mình đối với môi trường sinh thái tự nhiên, cố gắng hết sức để giảm thiểu tác động bất lợi có thể xảy ra và cố gắng đóng góp tích cực cho các lĩnh vực chúng tôi phục vụ.
  • Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của chúng tôi được kiểm tra chất lượng và tính nhất quán trước khi rời khỏi nhà máy của chúng tôi.
  • Chúng tôi biết rằng sản phẩm là nền tảng của một doanh nghiệp. Chúng tôi sẵn sàng kết bạn từ mọi tầng lớp xã hội bằng những sản phẩm có tính chuyên nghiệp cao, giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp.

Chú phổ biến: Thép hợp kim 36nicrmo3, Trung Quốc nhà cung cấp thép hợp kim 36nicrmo3, nhà máy

Một cặp: Thép 1.5815
Tiếp theo: Thép 1.6773
Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall