Thép 1.7039
Tiêu chuẩn thép 1.7039: Thép 1.7039 hay còn gọi là thép 41CrS4, thuộc loại thép hợp kim được xác định theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083-3. Tiêu chuẩn quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học và phạm vi ứng dụng của thép 1.7039.
Mô tả
Ứng dụng sản phẩm
Tiêu chuẩn thép 1.7039: Thép 1.7039 hay còn gọi là thép 41CrS4, thuộc loại thép hợp kim được xác định theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 10083-3. Tiêu chuẩn quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học và phạm vi ứng dụng của thép 1.7039.
Thành phần hóa học cụ thể: Thành phần hóa học của thép 1,7039 bao gồm hàm lượng cacbon (C) 0.38-0,45%, hàm lượng silicon (Si) không vượt quá {{7} }.4{{10}} phần trăm , hàm lượng mangan (Mn) của 0.60-0.90 phần trăm , hàm lượng phốt pho (P) không quá 0,035 phần trăm , lưu huỳnh (S) hàm lượng không quá 0,035 phần trăm, hàm lượng Crom (Cr) là 0.90-1.20 phần trăm và sắt (Fe) là nguyên tố còn lại chính.
Độ bền kéo: Độ bền kéo của thép 1.7039 là 1000-1200 MPa.
Cường độ chảy: Cường độ chảy của thép 1.7039 là 800-1000 MPa.
Độ giãn dài khi đứt: Độ giãn dài khi đứt của thép 1.7039 là 10-18%.
Công dụng: Thép 1.7039 được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận có độ bền cao và độ mỏi cao trong lĩnh vực ô tô, cơ khí và hàng không vũ trụ, như bánh răng, trục khuỷu, thanh kết nối và vòng bi.
Trạng thái: Các trạng thái phổ biến của thép 1.7039 bao gồm xử lý nhiệt, thường hóa và ủ.
Ưu điểm: Thép 1.7039 có hiệu suất xử lý nhiệt tốt, hiệu suất mỏi cao, phù hợp với môi trường làm việc căng thẳng và chịu tải cao. Ngoài ra, thép có khả năng gia công tốt và ổn định ở nhiệt độ cao.
Nhược điểm: Hiệu suất hàn của thép 1.7039 kém, dễ bị nứt và biến dạng. Ngoài ra, giá của nó tương đối cao.
Dạng phổ biến nhất: Các dạng phổ biến nhất của thép 1.7039 bao gồm thép tròn, thép dẹt, thép vuông và vật liệu dạng ống.
So sánh cấp quốc gia: Việc so sánh cấp quốc gia của thép 1.7039 tương đối đơn giản. Loại của Đức là 1.7039, loại của Anh là 708M40, loại của Mỹ là 5140 và loại của Trung Quốc là 40Cr.
Tóm tắt: Thép 1.7039 là thép hợp kim có độ bền và khả năng chịu mỏi cao, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực ô tô, cơ khí và hàng không vũ trụ. Các dạng phổ biến nhất bao gồm thép tròn, thép dẹt, thép vuông và vật liệu dạng ống. Việc so sánh các cấp quốc gia tương đối đơn giản, chẳng hạn như 1.7039 của Đức, 708M40 của Anh, 5140 của Mỹ và 40Cr của Trung Quốc.
Thông số sản phẩm:
|
Bài báo |
thép xây dựng hợp kim |
|
Tiêu chuẩn |
AISI ,ASTM ,EN ,BS ,GB ,DIN ,JIS |
|
Vật liệu |
38Cr2,1.7003,46Cr2,1.7006,34Cr4,1.7033,34CrS4 ,1.7037 ,37Cr4 ,1.7034 ,37CrS4 ,1.7038 ,41Cr4 1.7035 ,41CrS4 ,1.7039,25CrMo4 ,1.72 18,25CrMoS4,1,7213,34CrMo4,1,722,34CrMoS4 ,1.7226,42CrMo4 ,1.7225,42CrMoS4,1.7227,50CrMo4,1.7228,34CrNiMo6,1.6582,30CrNiMo8,1.658, 35NiCr6,1.5815,36NiCrMo3,1.6773,39NiCrMo3,1.651,30NiCr Mo16-6,1.6747,51CrV4,1.8159,20MnB5 , 1,553,30MnB5,1,5531,38MnB5,1,5532,27MnCrB5-2,1,7182,33MnCrB5-2,33MnCrB5-2,1,7185,39MnCrB5-2,1,7189 , SCM440,SCr4 40,42C r M o ,35C r M o ,20C r N i M o ,SNCM220,SCM435,SCM430,8620,SNCM220,SCM415,8650,5150,4150,SCR415,SCR240, SCR430,SCR435,40 Cr,45 Cr, 40C r N i M o,30C r M n S i A,35C r M n S i A,27S i M n, v.v. |
|
Xuất ra |
Singapore, Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Brazil, Tây Ban Nha, Canada, Hoa Kỳ và |
|
Đóng gói |
Bao bì trọn gói, bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
|
Thời gian giao hàng |
7-15 ngày hoặc theo số lượng đặt hàng hoặc thương lượng |
|
Điều khoản giá |
Điều kiện giá CIF, FOB, CFR. |
|
Chi trả |
Thư tín dụng, chuyển khoản, v.v. |
|
Đơn hàng tối thiểu |
Một tấn |






Tại sao chọn chúng tôi?
- Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của chúng tôi được thiết kế để mang lại hiệu suất và tuổi thọ cao.
- Chúng tôi coi tín dụng là nền tảng phát triển doanh nghiệp và nhấn mạnh tiêu chuẩn hóa hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Chúng tôi cam kết hợp tác chặt chẽ với từng khách hàng để đáp ứng nhu cầu Thép kết cấu hợp kim cụ thể của họ.
- Chúng tôi theo dõi các chỉ số nâng cao của các doanh nghiệp trong và ngoài nước trong cùng ngành 1.7039, liên tục tối ưu hóa và cập nhật các doanh nghiệp chuẩn và chỉ số chuẩn, tập trung chặt chẽ vào chuẩn mực mới của tiêu chuẩn cao, xác định những tồn tại và thiếu sót, xây dựng các biện pháp, thực hiện cải tiến, và đảm bảo rằng các chỉ số tiếp tục tạo ra sự xuất sắc.
- Chúng tôi ưu tiên sự hài lòng của khách hàng hơn tất cả trong hoạt động kinh doanh Thép kết cấu hợp kim của mình.
- Kể từ khi thành lập, công ty luôn tuân thủ tinh thần doanh nghiệp "làm việc chăm chỉ, tự tin và tự hoàn thiện mình, tìm kiếm sự thật từ thực tế, dám đi đầu, phát triển đổi mới, nghiêm túc khoa học và xây dựng sự hòa hợp giữa con người và doanh nghiệp." ".
- Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim đặc biệt của chúng tôi là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm và nghiên cứu.
- Một trong những lý do khiến chúng tôi sản xuất loại 1.7039 chất lượng cao là hệ thống kiểm tra chất lượng của chúng tôi, hệ thống tốt nhất trong loại này.
- Chúng tôi cung cấp giá cả cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ khách hàng.
- Chúng tôi tuân thủ tinh thần doanh nghiệp “không ngại khó, thách thức khó khăn, vượt qua khó khăn” và kiên trì chiến lược phát triển “cải cách làm động lực, thị trường làm trung tâm, khoa học công nghệ làm tiền thân”.
Chú phổ biến: Thép 1.7039, Trung Quốc 1.7039 nhà cung cấp thép, nhà máy







