Thép 1.5531
Thép 1.5531 là một loại thép hợp kim crom-molypden, có tham chiếu đến tiêu chuẩn EN 10083-3. Thành phần hóa học cụ thể bao gồm hàm lượng carbon (C) là 0.28-0,33 phần trăm, hàm lượng silicon (Si) là 0.10-0.4{{1 0}} phần trăm , hàm lượng mangan (Mn) là 0.40-0.60 phần trăm và hàm lượng phốt pho (P) và lưu huỳnh (S) không vượt quá 0,035 phần trăm . Hàm lượng crom (Cr) là 1.50-1.80 phần trăm , trong khi hàm lượng molypden (Mo) là 0.25-0.40 phần trăm .
Mô tả
Ứng dụng sản phẩm
Thép 1.5531 là một loại thép hợp kim crom-molypden, có tham chiếu đến tiêu chuẩn EN 10083-3. Thành phần hóa học cụ thể bao gồm hàm lượng carbon (C) là 0.28-0,33 phần trăm, hàm lượng silicon (Si) là 0.10-0.4{{1 0}} phần trăm , hàm lượng mangan (Mn) là 0.40-0.60 phần trăm và hàm lượng phốt pho (P) và lưu huỳnh (S) không vượt quá 0,035 phần trăm . Hàm lượng crom (Cr) là 1.50-1.80 phần trăm , trong khi hàm lượng molypden (Mo) là 0.25-0.40 phần trăm .
Thép 1.5531 có độ bền kéo 800-1000 MPa, cường độ chảy 650-800 MPa và độ giãn dài khi gãy Lớn hơn hoặc bằng 14%. Những đặc tính này làm cho thép 1.5531 phù hợp để sản xuất các bộ phận cơ khí và thành phần kết cấu có độ bền cao.
Loại thép này chủ yếu được sử dụng để sản xuất các bộ phận có thể chịu được tải trọng cao và tải trọng rung, chẳng hạn như lớp lót ma sát, ghế chịu lực, trục truyền động, ốc vít và thanh piston. Ngoài ra, thép 1.5531 thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận trong ngành công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ, hóa dầu và năng lượng.
Thép 1.5531 thường ở trạng thái được xử lý nhiệt, độ cứng và độ bền của nó có thể được tăng lên thông qua xử lý nhiệt (làm nguội và ủ).
Ưu điểm của loại thép này bao gồm cường độ cao, độ dẻo và độ dẻo dai tốt, khả năng chống mài mòn và ăn mòn cao. Ngoài ra, thép 1.5531 có khả năng hàn và hiệu suất gia công tốt.
Nhược điểm của thép 1.5531 bao gồm dễ bị oxy hóa và mất độ bền trong môi trường nhiệt độ cao do có các nguyên tố hợp kim như crom và molypden. Hàm lượng carbon thấp trong thép cũng có thể ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền của nó.
Các dạng phổ biến của thép 1.5531 bao gồm thanh, tấm và ống. Việc đặt tên và ký hiệu cấp cho thép 1.5531 có thể khác nhau ở các quốc gia và khu vực khác nhau. Ví dụ: ở Châu Âu, nó được gọi là EN 10083-3:2006 37CrMoS3, trong khi ở Trung Quốc, nó được gọi là 37CrMoS3, ở Đức, nó là GS-37CrMoS3, và ở Hoa Kỳ, nó được gọi là được gọi là AISI 4137.
Nhìn chung, thép 1.5531 là thép hợp kim crom-molypden có độ bền và khả năng chống mài mòn cao nên phù hợp để chế tạo các bộ phận cơ khí và linh kiện kết cấu có độ bền cao. Đặc tính của nó nhìn chung là tốt, nhưng điều quan trọng là phải xem xét khả năng bị oxy hóa và mất độ bền trong môi trường nhiệt độ cao. Việc đặt tên, phân loại và ký hiệu cấp cho thép 1.5531 có thể khác nhau ở các quốc gia và khu vực khác nhau, vì vậy điều quan trọng là phải xác nhận các chi tiết cụ thể trước khi chọn loại thép này.
Thông số sản phẩm:
|
Bài báo |
Thép xây dựng hợp kim |
|
Tiêu chuẩn |
AISI ,ASTM ,EN ,BS ,GB ,DIN ,JIS |
|
Vật liệu |
38Cr2,1.7003,46Cr2,1.7006,34Cr4,1.7033,34CrS4 ,1.7037 ,37Cr4 ,1.7034 ,37CrS4 ,1.7038 ,41Cr4 1.7035 ,41CrS4 ,1.7039,25CrMo4 ,1.72 18,25CrMoS4,1,7213,34CrMo4,1,722,34CrMoS4 ,1.7226,42CrMo4 ,1.7225,42CrMoS4,1.7227,50CrMo4,1.7228,34CrNiMo6,1.6582,30CrNiMo8,1.658, 35NiCr6,1.5815,36NiCrMo3,1.6773,39NiCrMo3,1.651,30NiCr Mo16-6,1.6747,51CrV4,1.8159,20MnB5 , 1,553,30MnB5,1,5531,38MnB5,1,5532,27MnCrB5-2,1,7182,33MnCrB5-2,33MnCrB5-2,1,7185,39MnCrB5-2,1,7189 , SCM440,SCr4 40,42C r M o ,35C r M o ,20C r N i M o ,SNCM220,SCM435,SCM430,8620,SNCM220,SCM415,8650,5150,4150,SCR415,SCR240, SCR430,SCR435,40 Cr,45 Cr, 40C r N i M o,30C r M n S i A,35C r M n S i A,27S i M n, v.v. |
|
Xuất ra |
Singapore, Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam, Ả Rập Saudi, Brazil, Tây Ban Nha, Canada, Hoa Kỳ và |
|
Đóng gói |
Bao bì trọn gói, bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
|
Thời gian giao hàng |
7-15 ngày hoặc theo số lượng đặt hàng hoặc thương lượng |
|
Điều khoản giá |
Điều kiện giá CIF, FOB, CFR. |
|
Chi trả |
Thư tín dụng, chuyển khoản, v.v. |
|
Đơn hàng tối thiểu |
Một tấn |






Tại sao chọn chúng tôi?
- Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của chúng tôi có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dự án.
- Chúng tôi tuân thủ sự phát triển chuyên nghiệp, các sản phẩm chúng tôi giỏi làm tốt.
- Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của chúng tôi rất linh hoạt và có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng.
- Chúng tôi tuân thủ ba khái niệm về tính chính trực, độ tin cậy và sự tin cậy để cung cấp dịch vụ cho khách hàng và đạt được tình hình đôi bên cùng có lợi với khách hàng.
- Các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của chúng tôi được thiết kế để mang lại hiệu suất và tuổi thọ cao.
- “Hãy nghĩ những gì khách hàng nghĩ, hãy lo lắng những gì khách hàng muốn” không chỉ là cam kết của chúng tôi với khách hàng mà còn là mục đích của chúng tôi. Chúng tôi sẽ bắt kịp thời đại, quyết tâm đi trước và hết lòng đền đáp sự tin tưởng, ủng hộ của khách hàng bằng chất lượng cao 1.5531 và dịch vụ.
- Chúng tôi cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và hỗ trợ kỹ thuật cho tất cả các sản phẩm Thép kết cấu hợp kim của mình.
- Bên cạnh đó, chúng tôi có một nhóm nhân viên quản lý và chuyên gia chất lượng cao, những người tạo ra các sản phẩm chất lượng cao và có khả năng phát triển các sản phẩm mới để mở rộng thị trường trong và ngoài nước.
- Các sản phẩm Kết cấu thép hợp kim của chúng tôi được thiết kế để dễ lắp đặt, tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho khách hàng.
- Công ty chúng tôi luôn tuân thủ khái niệm dịch vụ đặt chất lượng lên hàng đầu và khách hàng là trên hết, chú ý đến lợi ích của khách hàng, quay trở lại các nguyên tắc cơ bản và lấy trải nghiệm thực tế của người dùng cuối làm cốt lõi.
Chú phổ biến: Thép 1.5531, Trung Quốc 1.5531 nhà cung cấp thép, nhà máy








